Danh mục các dự án gọi vốn đầu tư nước ngoài tại Quảng Ninh giai đoạn 2004 – 2010
UBND tỉnh Quảng Ninh đã xây dựng quy hoạch và công bố Danh mục dự án gọi vốn đầu tư nước ngoài giai đoạn 2004 - 2010 với tổng số 76 dự án; trong đó 35 dự án thuộc các lĩnh vực công nghiệp (công nghiệp vật liệu xây dựng, khai thác khoáng sản, điện - cơ khí, công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ); 22 dự án du lịch - dịch vụ; 16 dự án nuôi trồng, chế biến các loại nông, lâm, hải sản và 3 dự án xây dựng cơ sở hạ tầng.
Cơ quan liên lạc triển khai dự án: Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Quảng Ninh
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cừ, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Tel: (84-33) 3835166-3836579-3835275
Fax: (84-33) 3838022
E-mail:
Địa chỉ email này đã được bảo vệ từ spam bots, bạn cần kích hoạt Javascript để xem nó.
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP – XÂY DỰNG
LĨNH VỰC XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
LĨNH VỰC NÔNG – LÂM – NGƯ NGHIỆP
LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP – XÂY DỰNG
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm |
Thông số |
Vốn ĐT (triệu USD) |
Hình thức đầu tư |
Đối tác Việt Nam hoặc Cơ quan liên lạc xúc tiến dự án |
Điện thoại (84-33) |
|
A. Sản xuất vật liệu xây dựng: |
|||||||
|
1 |
Nhà máy gạch chịu lửa |
Hải Hà, KCN Việt Hưng, |
10.000 tấn/năm |
5 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
- Cty khoáng sản Quảng Ninh |
879.311 835.166 |
|
2 |
Nhà máy gạch trang trí |
1 triệu m2/năm |
7 |
Liên doanh |
- Cty gốm XD Giếng Đáy Quảng Ninh |
846.362 |
|
|
B. Khai thác khoáng sản: |
|||||||
|
3 |
Nhà máy gạch granite |
Hải Hà, |
500.000 m2/năm, chế biến granite nhân tạo |
10 |
Liên doanh |
- Cty khoáng sản Quảng Ninh |
879.311 835.166 |
|
4 |
Khai thác và chế biến đá Tấn Mài |
Hải Hà |
200.000 tấn/năm |
15 |
Liên doanh |
- Cty khoáng sản Quảng Ninh |
879.311 835.166 |
|
5 |
Nhà máy sản xuất thuỷ tinh cao cấp, kính xây dựng, sứ cách điện |
Yên Hưng, |
6.000.000 ly/năm |
10 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
C. Điện - Cơ khí: |
|||||||
|
6 |
Dây chuyền lắp ráp hàng điện tử, điện lạnh, điện gia dụng, computer, ... |
Cẩm Phả |
500.000 sản phẩm/năm |
10 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
7 |
Nhà máy lắp ráp thiết bị, xe máy thi công xây dựng |
Cẩm Phả |
370 xe/năm |
10 |
Liên doanh |
Cty cơ khí động lực Cẩm Phả |
865.708 |
|
8 |
Nhà máy sửa chữa và đóng mới tàu thuỷ (đến 1 vạn tấn) |
KCN Cái Lân |
40.000 tấn/năm |
10 - 15 |
Liên doanh |
Cty cơ khí đóng tàu than Việt Nam |
846.436 |
|
9 |
Nhà máy sản xuất, lắp ráp động cơ điện chống nổ từ 0,75 - 30 kW |
Cẩm Phả |
1.000 động cơ/năm |
10 |
Liên doanh |
- Cty chế tạo thiết bị điện Cẩm Phả |
860.398 835.166 |
|
10 |
Nhà máy sản xuất máy biến thế điện truyền tải |
Cẩm Phả |
Từ 110kV trở lên |
7 |
Liên doanh |
- Cty chế tạo thiết bị điện Cẩm Phả |
860.398 835.166 |
|
11 |
Nhà máy sản xuất cơ khí lớn, thiết bị siêu trường, siêu trọng |
Cẩm Phả |
21.000 tấn thiết bị/năm |
68 |
Liên doanh/HĐHTKD |
- Cty cơ khí trung tâm Cẩm Phả |
863.081 835.166 |
|
D. Các ngành công nghiệp khác: |
|||||||
|
12 |
Nhà máy sản xuất hàng xuất khẩu |
KCN Việt Hưng, Đông Mai |
Hàng điện tử, hàng dân dụng, may mặc, phụ kiện công nghiệp |
2/ |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
13 |
Nhà máy sản xuất giầy xuất khẩu |
KCN Đông Mai, Việt Hưng, |
1,5 triệu đôi/năm |
1 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
14 |
Nhà máy may xuất khẩu |
KCN Đông Mai, Việt Hưng, |
3 - 5 triệu sản phẩm/năm |
1 - 3 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
- Cty may xuất khẩu Quảng Ninh |
826.362 875.283 835.166 |
|
15 |
Nhà máy sản xuất phụ kiện ngành giày dép và may mặc |
KCN Đông Mai, Việt Hưng, |
3 triệu SP/năm |
1 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
- Cty may xuất khẩu Quảng Ninh |
826.362 835.166 |
|
16 |
Nhà máy sản xuất, chế biến rau, quả |
Đông Triều |
2.160 tấn/năm |
4 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
- BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
17 |
Dây chuyền chế biến đồ ăn, uống phục vụ giữa ca |
KCN Cái Lân, Việt Hưng, Đông Mai, Chạp Khê, Hải Yên, Ninh Dương |
2.000 tấn/dây chuyền/năm |
1/dây chuyền |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
- BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
18 |
Dịch vụ vận tải hàng container |
Hoành Bồ |
4 triệu tấn/năm |
2 - 3 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
19 |
Nhà máy sản xuất thiết bị cấp nước, lọc nước, sản xuất nước sạch |
KCN Việt Hưng, Đông Mai, Chạp Khê, Hải Yên, |
200.000 SP/năm |
1,5 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
20 |
Nhà máy sản xuất sơn |
KCNChạp Khê |
2.000 tấn/năm |
5 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
- Công ty CP thông Quảng Ninh |
854.965 835.166 |
|
21 |
Nhà máy sản xuất sản phẩm sau sản phẩm tùng hương (GUROSIN, sản phẩm phụ công nghiệp sản xuất giấy, sản xuất mực in) |
Uông Bí |
7.000 tấn/năm |
5 |
Liên doanh |
- Công ty CP thông Quảng Ninh |
854.965 835.166 |
|
22 |
Nhà máy sản xuất container |
KCN Đông Mai |
20.000 Cont./năm |
10 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
1, Nhà máy Cơ khí Hòn Gai |
825.002 858.018 |
|
23 |
Nhà máy sản xuất đồ lưu niệm phục vụ khách du lịch |
KCN Cái Lân |
500.000 SP/năm |
0,5 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Cty du lịch Hạ Long |
846.329 |
|
24 |
Nhà máy sản xuất PVC hình, tấm |
KCN Cái Lân, Việt Hưng, |
5.000 tấn/năm |
5 |
Liên doanh |
Sở Công nghiệp và Thủ công nghiệp QN |
826.264 |
|
25 |
Nhà máy sản xuất pin năng lượng mặt trời |
KCN Việt Hưng, Đông Mai, Chạp Khê, Hải Yên |
3.000 SP/năm |
5 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
26 |
Nhà máy sản xuất văn phòng phẩm |
KCN Cái Lân, Ninh Dương, Việt Hưng |
5 triệu SP/năm |
1/dự án |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
27 |
Nhà máy sản xuất sản phẩm từ cao su |
KCN Ninh Dương, Hải Yên |
1 triệu SP/năm |
1/dự án |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
28 |
Nhà máy sản xuất đồ chơi trẻ em |
KCN Cái Lân, Việt Hưng, |
1 triệu SP/năm |
0,5/dự án |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
29 |
Nhà máy sản xuất đèn chiếu sáng, đèn trang trí |
KCN Cái Lân, Ninh Dương, Hải Yên, Việt Hưng |
3 triệu SP/năm |
1/dự án |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
30 |
Nhà máy sản xuất trang phục thể thao |
KCN Chạp Khê, Việt Hưng, |
1 triệu SP/năm |
1/dự án |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
31 |
Nhà máy sản xuất thiết bị thể thao |
KCN Chạp Khê, Ninh Dương, Việt Hưng |
1 triệu SP/năm |
1/dự án |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
32 |
Nhà máy sản xuất túi xách, bao bì, khoá kéo nhựa |
KCN Việt Hưng, Đông Mai, Chạp Khê, Hải Yên |
1 triệu SP/năm |
1/dự án |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
33 |
Nhà máy sản xuất đồ dùng ăn uống sử dụng 1 lần bằng giấy bìa cứng |
KCN Chạp Khê, Đông Mai, |
90 triệu sản phẩm/năm |
4 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Lâm trường Uông Bí |
854.378 |
|
34 |
Nhà máy chế biến than tiêu dùng chất lượng cao (từ than anthracite) |
KCN Việt Hưng |
50.000 tấn/năm |
1 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Công nghiệp và Thủ công nghiệp QN |
826.264 |
|
35 |
Nhà máy sản xuất phân vi sinh/phân hữu cơ tổng hợp từ rác sinh hoạt |
Cẩm Phả |
5.000 tấn/năm |
5 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
LĨNH VỰC DU LỊCH - DỊCH VỤ
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm |
Thông số |
Vốn ĐT (triệu USD) |
Hình thức đầu tư |
Đối tác Việt Nam |
Điện thoại |
|
36 |
Khu đô thị - du lịch sinh thái đảo Hoàng Tân |
Yên Hưng |
Khu đô thị mới, K/S, CLB, sân golf... |
300 |
Liên doanh |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
37 |
Khu du lịch sinh thái Bãi Dài |
Vân Đồn |
Quần thể du lịch sinh thái, CLB, vui chơi giải trí |
40 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
38 |
Cảng tàu du lịch |
Cảng tàu du lịch, các dịch vụ du lịch |
30 |
Liên doanh |
- BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166
|
|
|
39 |
Khu du lịch biển Trà Cổ |
Móng Cái |
Quần thể du lịch tổng hợp |
50 |
Liên doanh/100% vốn nước ngoài |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
40 |
Khu vui chơi bóng gỗ (Bowling) |
Hạ Long, |
24 làn |
4 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
41 |
Công viên giải trí tổng hợp và khu thể thao ngoài trời Hạ Long |
Đại Yên |
Công viên và các dịch vụ vui chơi giải trí |
50 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
42 |
Công viên giải trí tổng hợp và khu thể thao ngoài trời Móng Cái |
Trà Cổ |
Công viên và các dịch vụ vui chơi giải trí |
30 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
43 |
Công viên nước |
Công viên nước và các dịch vụ vui chơi giải trí |
1,5 |
Liên doanh |
Cty du lịch Thanh niên |
846.464 |
|
|
44 |
Câu lạc bộ lặn biển và săn bắn trên đảo |
Đảo Phượng Hoàng, Vận Giá, Ba Hòn (Hạ Long, Bái Tử Long) |
Lặn biển, du lịch và các dịch vụ phụ trợ |
5 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
45 |
Bệnh viện quốc tế |
50 giường |
7 |
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
|
46 |
Khách sạn Bến Đoan |
2.500 m2 mặt bằng, xây dựng KS 3 sao |
3 |
Liên doanh |
Công ty cổ phần vận tải biển và xuất nhập khẩu Quảng Ninh |
825.992 |
|
|
47 |
Tổ hợp khách sạn du lịch đồi Hùng Thắng |
KS và cụm biệt thự tiêu chuẩn 5 sao |
60 - 100 |
Liên doanh, 100% vốn nước ngoài |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
|
48 |
Khu du lịch sinh thái đảo Hòn Gạc |
KS, DL sinh thái, vui chơi giải trí |
80 |
Liên doanh |
- BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166
|
|
|
49 |
Khu du lịch đảo Ngọc Vừng |
Vân Đồn |
Quần thể du lịch sinh thái, CLB, KS 4 - 5 sao vui chơi giải trí |
40 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
50 |
Khu nghỉ mát trên vịnh Hạ Long |
Hạ Long |
Đầu tư khu nghỉ mát trên mặt biển, trên đảo đá |
15 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
51 |
Khu du lịch Khe Chè |
An Sinh (Đông Trriều) |
KS, biệt thự, sân golf, ... |
40 - 50 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
52 |
Khu resort tại đảo Ngọc Vừng |
Vân Đồn |
KS 4 - 5 sao |
20 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
53 |
Khu du lịch sinh thái đảo Ba Mùn |
Vân Đồn |
Khu nghỉ mát, trung tâm tổ chức hội nghị, săn bắn, lặn biển, đường thăm rừng nguyên sinh |
25 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
54 |
Làng văn hoá chân núi Yên Tử |
Uông Bí |
Khu giới thiệu văn hoá, nghỉ ngơi, |
3 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
55 |
Trung tâm dưỡng lão quốc tế |
Uông Bí, Yên Hưng, Hạ Long |
5 ha |
2 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
56 |
Trường đào tạo nghiệp vụ du lịch |
2 ha |
2 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Du lịch |
628.862 |
|
|
57 |
Trung tâm đào tạo lao động kỹ thuật |
Hoành Bồ |
7 ha |
4 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Lao động, Thương binh và Xã hội |
835.668 |
LĨNH VỰC XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm |
Thông số kỹ thuật |
Vốn ĐT (triệu USD) |
Hình thức đầu tư |
Đối tác Việt Nam hoặc Cơ quan liên lạc xúc tiến dự án |
Điện thoại |
|
58 |
Đầu tư hạ tầng các khu công nghiệp và đô thị Dốc Đỏ Tiên Yên |
Uông Bí, Uông Bí, Tiên Yên |
100 ha KCN, 30 ha đô thị |
20 20 20 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
59 |
Sân bay quốc tế |
Vân Đồn |
Sân bay tiêu chuẩn quốc tế |
50 - 100 |
BOT, BTO, liên doanh |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
60 |
Đường bộ cao tốc Mông Dương - Móng Cái |
Mông Dương - Móng Cái |
104 Km |
260 |
BOT, BTO hoặc LD |
- Sở Giao thông Vận tải Quảng Ninh |
846.339 835.166 |
LĨNH VỰC NÔNG – LÂM – NGƯ NGHIỆP
|
STT |
Tên dự án |
Địa điểm |
Thông số |
Vốn ĐT |
Hình thức đầu tư |
Đối tác Việt Nam |
Điện thoại |
|
61 |
Nuôi và chế biến tôm sú xuất khẩu |
Đầm Hà, Hải Hà, Tiên Yên |
100 ha |
5 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Thuỷ sản Quảng Ninh |
836.290 |
|
62 |
Chăn nuôi gia cầm, chế biến thịt xuất khẩu |
Yên Hưng, |
8.000 tấn/năm |
6 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
- Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
835.661
|
|
63 |
Phát triển đàn gà giống và chế biến thịt xuất khẩu |
Yên Hưng, |
500.000 con giống/năm/dự án |
1,3 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
835.661 |
|
64 |
Phát triển đàn vịt giống, chế biến thịt vịt và lông vịt |
Yên Hưng, |
5.000 vịt giống, nuôi và giết mổ 2,5 triệu vịt thịt/năm |
1 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
835.661 |
|
65 |
Trồng và chế biến chè xuất khẩu |
Hải Hà |
1.000 tấn/năm |
8 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn |
835.661 |
|
66 |
Trồng hoa địa lan xuất khẩu |
Yên Hưng |
1 triệu SP/năm |
1 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Lâm trường thực nghiệm Quảng Ninh |
873.002 |
|
67 |
Nuôi và chế biến hàu, bào ngư, sò huyết, ngao xuất khẩu |
Tiên Yên, Hải Hà, Đầm Hà, Vân Đồn, |
100 tấn trở lên/năm |
0,7/dự án |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Thuỷ sản Quảng Ninh |
836.290 |
|
68 |
Sản xuất tôm giống, sò giống và các loại giống nhuyễn thể |
Vân Đồn, |
10 tấn/năm |
0,3/dự án |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Thuỷ sản Quảng Ninh |
836.290 |
|
69 |
Nhà máy chế biến thức ăn nuôi trồng thuỷ sản |
Yên Hưng |
3.600 tấn/năm |
2 - 2,5 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Thuỷ sản Quảng Ninh |
836.290 |
|
70 |
Nhà máy sản xuất các chế phẩm sinh học và thuốc thú ý thuỷ sản |
Yên Hưng, |
Thuốc thú ý và chế phẩm sinh học |
1,5 - 2 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Thuỷ sản Quảng Ninh |
836.290 |
|
71 |
Trại sản xuất giống cá biển |
Vân Đồn |
50 triệu con giống/năm |
0,8 - 1 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Thuỷ sản Quảng Ninh |
836.290 |
|
72 |
Chăn nuôi bò và chế biến thịt bò chất lượng cao xuất khẩu |
Đông Triều, |
5.000 con và 1.500 tấn SP/năm |
2 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Nông nghiệp và Phát triển NT |
835.661 |
|
73 |
Nuôi bò sữa và chế biến sữa bò |
Đông Triều, |
1.000 con bò |
4 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Nông nghiệp và Phát triển NT |
835.661 |
|
74 |
Trồng rừng và sản xuất bột giấy |
Tiên Yên, Hải Hà, Đầm Hà, Móng Cái |
125.000 tấn bột giấy/năm |
375 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Sở Nông nghiệp và Phát triển NT |
835.661 |
|
75 |
Trồng thông và xây dựng nhà máy chế biến nhựa thông |
Uông Bí, |
50.000 T/năm |
5 - 10 |
Liên doanh |
BQL các KCN & ĐTNN Quảng Ninh |
835.166 |
|
76 |
Dây chuyền sản xuất đồ mộc gia dụng và đồ mộc văn phòng |
Uông Bí |
5.000 m3 sản phẩm/năm |
2,5 |
Do nhà đầu tư lựa chọn |
Lâm trường Uông Bí |
854.378 |
Theo Quang Ninh Trade
By A Web Design
| < Lùi | Tiếp theo > |
|---|
- 15/10/2011 08:45 - Cảng biển và các dịch vụ Cảng biển
- 12/10/2011 11:10 - Ngành nghề, làng nghề truyền thống
- 12/10/2011 11:01 - Định hướng phát triển làng nghề - TTCN thời kỳ 2006- 2015 của tỉnh Quảng Ninh.
- 28/03/2011 10:13 - 200 triệu USD đầu tư vào Quảng Ninh
- 27/01/2011 09:05 - Thu hút đầu tư nước ngoài: Quyết tâm đoạt thứ bậc mới
- 19/07/2010 08:16 - Minh Châu - Điểm đến hấp dẫn
- 02/07/2010 08:18 - Du lịch tăng trưởng mạnh
- 29/06/2010 11:19 - Dồn nguồn lực để phát triển Khu kinh tế Vân Đồn
- 21/06/2010 16:03 - Móng Cái: Thành phố trẻ năng động ở vùng Đông Bắc
- 02/03/2010 09:07 - Vân Đồn và quy hoạch Khu Kinh tế trong tương lai
- 27/10/2009 20:15 - Mạng lưới chợ tỉnh Quảng Ninh
- 27/10/2009 14:00 - Các nghề truyền thống tỉnh Quảng Ninh
- 27/10/2009 13:55 - Khái quát lịch sử hình thành và phát triển ngành thương mại Quảng Ninh
- 27/10/2009 13:47 - Quảng Ninh - miền đất địa đầu Đông Bắc
- 27/10/2009 13:41 - Nguồn lực của Quảng Ninh
- 27/10/2009 13:36 - Nền kinh tế đa dạng của Quảng Ninh







Tuần du lịch, thể thao, văn hóa huyện Cô Tô vừa khép lại bằng Hội thi Người dẫn chương hay nhất về Cô Tô. Với...
Tôi biết Nguyễn Tiến Khang từ hai mươi năm trước, khi anh còn là Phó Chủ tịch UBND huyện Tiên Yên. Ngày ấy anh đã làm...